Accelerate là gì

     

Accelerate là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Accelerate Giày da may mặc.

Bạn đang xem: Accelerate là gì


Thông tin thuật ngữ

Tiếng Anh
*
accelerate
Hình ảnh cho thuật ngữ accelerate (v) Làm tăng tốc, làm nhanh hơn, xúc tác. - Accelerator, acceleration, accelerant (n): Chất xúc tác (HH). - Accelerative, accelerating (adj): Gia tốc. - Accelerometer (n): Gia tốc kế. Thuật ngữ liên quan tới Accelerate
Chủ đề Chủ đề Giày da may mặc

Định nghĩa - Khái niệm

Accelerate là gì?

Accelerate có nghĩa là (v) Làm tăng tốc, làm nhanh hơn, xúc tác

Accelerate có nghĩa là (v) Làm tăng tốc, làm nhanh hơn, xúc tác.- Accelerator, acceleration, accelerant (n): Chất xúc tác (HH).- Accelerative, accelerating (adj): Gia tốc.- Accelerometer (n): Gia tốc kế.Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.

(v) Làm tăng tốc, làm nhanh hơn, xúc tác Tiếng Anh là gì?

(v) Làm tăng tốc, làm nhanh hơn, xúc tác Tiếng Anh có nghĩa là Accelerate.

Xem thêm: "Địa Chỉ Trụ Sở Chính Tiếng Anh Là Gì ? Trụ Sở In English

Ý nghĩa - Giải thích

Accelerate nghĩa là (v) Làm tăng tốc, làm nhanh hơn, xúc tác.- Accelerator, acceleration, accelerant (n): Chất xúc tác (HH).- Accelerative, accelerating (adj): Gia tốc.- Accelerometer (n): Gia tốc kế..

Đây là cách dùng Accelerate. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Top Câu Danh Ngôn Tình Bạn Đề Cao Sự Chân Thành Chạm Đến Con Tim

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Accelerate là gì? (hay giải thích (v) Làm tăng tốc, làm nhanh hơn, xúc tác.- Accelerator, acceleration, accelerant (n): Chất xúc tác (HH).- Accelerative, accelerating (adj): Gia tốc.- Accelerometer (n): Gia tốc kế. nghĩa là gì?) . Định nghĩa Accelerate là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Accelerate / (v) Làm tăng tốc, làm nhanh hơn, xúc tác.- Accelerator, acceleration, accelerant (n): Chất xúc tác (HH).- Accelerative, accelerating (adj): Gia tốc.- Accelerometer (n): Gia tốc kế.. Truy cập thanhphodong.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.