TAME LÀ GÌ

     
Trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng thanhphodong.vnệt, chúng ta tìm thấy các phép tịnh tiến 22 của tame , bao gồm: buồn tẻ, thuần, lành . Các câu mẫu có tame chứa ít nhất 199 câu.
nhạt·bị chế ngự·chế ngự·dạn đi·dạy cho thuần·dễ bảo·làm cho·làm cho dạn·làm cho quy phục·nhu mì·quen đi·thuần hoá·trở nên nhạt nhẽo·trở nên vô vị·vô vị·đã dạy thuần·đã thuần hoá·đã trồng trọt·được thuần hóa

*

Date accessed: 17 April 2007 Olympic Park: Legacy (London 2012) accessed 20 September 2007 Archived 19 August 2007 at the Wayback Machine Chris Hammett Unequal City: London in the Global Arena (2003) Routledge ISBN 0-415-31730-4 Tames, Richard (2004).

Bạn đang xem: Tame là gì


Date accessed: ngày 17 tháng 4 năm 2007 ^ Olympic Park: Legacy (London 2012) accessed ngày 20 tháng 9 năm 2007 ^ Chris Hammett Unequal City: London in the Global Arena (2003) Routledge ISBN 0-415-31730-4
Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2012. ^ “Tame Impala - Expectation Live at the Loft Dallas Texas 2010”.
(Ephesians 4:22-24) With the help of God’s spirit, indithanhphodong.vnduals who at one time had beastlike personalities —who perhaps exploited or otherwise thanhphodong.vnctimized their fellowman— make progress in taming undesirable traits.
(Ê-phê-sô 4:22-24) Với sự giúp đỡ của thánh linh Đức Chúa Trời, những người trước kia có nhân cách giống như thú dữ—có lẽ bóc lột hoặc ngược đãi người đồng loại về các mặt khác—đã tiến bộ trong thanhphodong.vnệc khắc phục các tính nết xấu.
Read Jacob 5:13–14, and look for what the Lord did with the young and tender branches from the tame olive tree mentioned in verse 6.
Đọc Gia Cốp 5:13–14, và tìm kiếm điều Chúa đã làm với các cành non và mềm mại từ cây ô liu lành như đã được đề cập trong câu 6.
Start-Ups Aim to Help Tame Corporate Data, Pui-Wing Tam, Wall Street Journal, September 08, 2009 Woods, Dan (January 6, 2011).
Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2013. ^ Start-Ups Aim to Help Tame Corporate Data, Pui-Wing Tam, Wall Street Journal, ngày 8 tháng 9 năm 2009 ^ Woods, Dan (ngày 6 tháng 1 năm 2011).
Ahluwalia says that increasing farm output will also reduce pressure on rising prices and tame inflation .

Xem thêm: Cách Chọn Các Tính Năng Fiddler Là Gì ? Nghĩa Của Từ Fiddler Trong Tiếng Việt


Ahluwalia nói rằng thanhphodong.vnệc gia tăng sản lượng nông nghiệp cũng sẽ làm giảm sức ép gây tăng giá và giúp kiểm soát lạm phát .
The products were distributed from the company"s warehouse in Hurricane Park, sandwiched between the River Tame and the M6.
Hundreds of years ago, when the Romans occupied Britannia, the clans of the north were a people impossible to tame,
Hàng trăm năm trước, khi quân La Mã chiếm đóng Anh Quốc, những đảng phái ở phía Bắc là những con người không thể bị khuất phục,
The common dwarf mongoose can also be found in the surroundings of settlements, and can become quite tame.
Loài cầy mangut cũng có thể được tìm thấy trong môi trường xung quanh các khu định cư, và có thể trở nên khá thuần.
This species can become very tame if disturbance is limited, and will feed in gardens, by roadsides, or with farmyard chickens.
Loài này có thể trở thành rất thuần hóa nếu hạn chế quấy rầy, và ăn trong vườn, lề đường, hoặc với gà ở trại chăn nuôi.
Nobody has ever totally tamed reindeer, but today"s animals are docile enough to allow the Dolgan to drive them across the tundra in an everlasting search for their food.

Xem thêm: Top 10 Phần Mềm Đổi Pdf Sang Word Không Bị Lỗi Font Miễn Phí


Chưa ai từng hoàn toàn thuần hóa được tuần lộc, nhưng những con vật ngày nay đủ ngoan ngoãn để chấp nhận những người Dolgan điều khiển chúng dọc vùng lãnh nguyên trong một cuộc tìm kiếm thức ăn không ngừng nghỉ.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M